AL2O3 LÀ OXIT GÌ

  -  
Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1
*

Câu 6: Đọc tên các oxit sau và cho biết thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ : CO, Fe­2O3, SO3, NO2, Al2O3, ZnO, P2O5, PbO2.

Bạn đang xem: Al2o3 là oxit gì

Câu 7: Hãy viết các Axit và bazơ tương ứng từ các oxit sau đây: Na­2O, SO2, CO2, CuO,N2O5, BaO, Fe2O3, P2O5.

Hướng dẫn:

* Oxit axit--------------------->axit tương ứng.

SO2 H2SO3

CO2 H2CO3

N2O5 HNO3

P2O5 H3PO4

* Oxit bazơ--------------------->Baz tương ứng.

Na­2O NaOH

CuO Cu(OH)2

BaO Ba(OH)2

Fe2O3 Fe(OH)3


*

Oxit axit: CO : Cacbon oxit

SO3: Lưu huỳnh trioxit

NO2: Nitơ đioxit

P2O5: Điphotpho pentaoxit

oxit bazơ : Fe2O3: Sắt(III) oxit

Al2O3 : Nhôm oxit

ZnO : Kẽm oxit

PbO2 :Chì ( IV) oxit


*

Viết công thức hoá học của các axit hoặc bazơ tương ứng với những oxit sau : SiO2 BaO P2O5 SO2 SO3 MgO FeO Fe2O3 K2O N2O5 Al2O3 CuO b) Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với nước , dd KOH , dd H2SO4 loãng


a)

Axit, bazo tương ứng lần lượt là :

$H_2SiO_3,Ba(OH)_2,H_3PO_4,H_2SO_3,H_2SO_4,Mg(OH)_2,Fe(OH)_2, Fe(OH)_3,KOH,HNO_3,Al(OH)_3,Cu(OH)_2$

b)

Tác dụng với nước :

$BaO + H_2O \to Ba(OH)_2$$P_2O_5 + 3H_2O \to 2H_3PO_4$$SO_2 + H_2O \to H_2SO_3$$SO_3 + H_2O \to H_2SO_4$$K_2O + H_2O \to 2KOH$$N_2O_5 + H_2O \to 2HNO_3$

b)

$P_2O_5 + 6KOH \to 2K_3PO_4 + 3H_2O$

$KOH + SO_2 \to KHSO_3$$2KOH + SO_3 \to K_2SO_4 + H_2O$

$N_2O_5 + 2KOH \to 2KNO_3 + H_2O$

$Al_2O_3 + 2KOH \to 2KAlO_2 + H_2O$

$BaO + H_2SO_4 \to BaSO_4 + H_2O$$MgO + H_2SO_4 \to MgSO_4 + H_2O$$FeO + H_2SO_4 \to FeSO_4 + H_2O$$Fe_2O_3 + 3H_2SO_4 \to Fe_2(SO_4)_3 + 3H_2O$$K_2O + H_2SO_4 \to K_2SO_4 + H_2O$$Al_2O_3 + 3H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3 + 3H_2O$

$CuO + H_2SO_4 \to CuSO_4 + H_2O$


Đúng 3
Bình luận (0)

Trong các oxit sau : CuO; A l 2 O 3 , S O 2 . Hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với bazơ và chất nào phản ứng được cả với axit và bazơ ?

A. S O 2 ; CuO

B.CuO; A l 2 O 3

C. S O 2 ; A l 2 O 3

D.CuO; S O 2


Lớp 12 Hóa học
1
0
Gửi Hủy
Đúng 0

Bình luận (0)

cho các công thức hóa học sau SO2 CuO P2O5 Al(OH)3 HCl Fe2O3 CaCO3 CuSO4 H2SO4 FeCl3 Ba(OH)

hợp chất nào là oxit bazo oxit axit bazo và muối

đọc tên


Lớp 8 Hóa học
3
0
Gửi Hủy

- Oxit bazơ

+) CuO: Đồng (II) oxit

+) Fe2O3: Sắt (III) oxit

- Oxit axit

+) SO2: Lưu huỳnh đioxit

+) P2O5: Điphotpho pentaoxit

- Axit

+) HCl: Axit clohidric

+) H2SO4: Axit sunfuric

- Bazơ

+) Al(OH)3: Nhôm hidroxit

+) Ba(OH)2: Bari hidroxit

- Muối

+) CaCO3: Canxi cacbonat

+) CuSO4: Đồng (II) sunfat

+) FeCl3: Sắt (III) clorua


Đúng 3

Bình luận (0)
OxitAxitBazoMuối

SO2: lưu huỳnh đioxit

CuO: Đồng (II) oxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

HCl: axit clohidric

H2SO4: axit sunfuric

Al(OH)3: Nhôm hidroxit

Ba(OH)2: bari hidroxit

CuSO4: Đồng (II) sunfat

CaCO3: Canxi cacbonat

FeCl3: Sắt (III) clorua


Đúng 2
Bình luận (3)

Oxit bazo:

CuO : đồng (II) oxit

Fe2O3: sắt (III) oxit

Oxit axit:

SO2: lưu huỳnh đioxit

P2O5: đi photpho pentaoxit

Bazo:

Al(OH)3: nhôm hidroxit

Ba(OH)2: bari hidroxit

Axit :

HCl : axit clohidric

H2SO4: axit sunfuric

Muối :

CaCO3: muối canxi cacbonat

CuSO4: muối đồng sunfat

FeCl3: muối sắt (III) clorua

Chúc bạn học tốt


Đúng 1
Bình luận (1)

Cho các oxit có công thức hóa học như sau:

a)SO2.

b)N2O5.

c)CO2.

Xem thêm: Tourism Là Gì ? Các Loại Hình Tourism Phổ Biến Nhất Hiện Nay

d)Fe2O3.

e)CuO.

g)CaO.

Những chất nào thuộc nào oxit bazơ chất nào thuộc oxit axit.


Lớp 8 Hóa học
1
0
Gửi Hủy

Oxit axit: a), b), c).

Xem thêm: Làm Thế Nào Để Tham Gia Thi Tiếng Anh Tại Ioe Là Gì ? Cách Tạo Tài Khoản Ioe

Oxit bazơ: d), e), g).


Đúng 0

Bình luận (0)

1. Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có: