Come by là gì

  -  

Ở bài viết trước Anh Phan đã chia sẻ về 10 cụm từ đi với come được sử dụng khá thường xuyên. Bài viết này mình sẽ liệt kê danh sách 99 cụm từ Tiếng Anh với Come (phrasal verb with come). Vì bài viết khá dài, mình sẽ liệt kê ở mỗi bài viết khoảng hơn 30 cụm từ. Series bài viết về cụm từ Tiếng Anh với Come lần này sẽ bao gồm trong 3 bài viết.

Bạn đang xem: Come by là gì

1. Come about: diễn ra, xảy ra, xảy đến

Can you tell me how the accident came about?

2. Come Across: tình cờ nhìn thấy/gặp một cái gì/ai đó

I come across the old high school friend at the mall.

Come Across: Mang lại một hình ảnh hoặc là diện mạo nào đó

A business suit and briefcase help her to come across as the competent professional she is.

3. Come after: đi theo, theo sau, đến sau (ai đó)

Don’t try to come after me.

Come after: người kế nhiệm, người kế sau (ai đó) thành công trong một lĩnh vực gì đó.

Who came after Louis XIV?

4. Come Along : đi theo cùng với ai đó

I’d like you to come along with me to my nephew birthday party.

Come along: tiến bộ, chuyển biến tích cực

Your English is really coming along!

5. Come apart: chia rẽ, tách rời ra

The cup just came apart in my hands.

6. Come around: thay đổi suy nghĩ của ai đó

Give her time, and she may come around and see things your way.

7. Come away: tách rời khỏi một cái gì đó

The egg started to come away from the pan

Come away: tách mình khỏi (cái gì đó, nơi nào đó)

She goes to the beach to come away from the busy city

8. Come at: đạt được, có được, hiểu được (qua thử thách, gian khó)

His precise meaning was not easy to come at.

Come at: quấy rầy, tấn công

As I backed away, he came at me with a knife.

Come at: đồng y làm gì đó, cố gắng, chấp nhận

I′m not going to come at that again. It’s too risky

9. Come back : quay về (kí ức, hồi ức)

His memories about his passed away mother suddenly came back at him

Come back: trở lại trạng thái cũ ban đầu

He comes back with the better exam results this summer.

Come back: trở lại, trở về

I left my office and came back home early.

10. Come before: trình diện trước một ai đó có quyền lực

He was summoned to come before the king.

Come before: điều gì đó nên quan trọng hơn

Looking out for your family should come before making money.

Come before: bị phán xử, phán quyết, hay thảo luận

Jones’ behavior will come before the board of directors.

Come before: đi trước, đứng trước

A comes before B in the alphabet.

11. Come between: ảnh hưởng xấu hoặc gây tranh cãi giữa ai đó

Our love is so strong that nothing can come between us.

12. Come by: có được một điều gì đó một cách tình cờ

A loyal friend is hard to come by.

Come by: đi đến gần, ghé thăm

Remember to come by your granny’s house on the way home.

13. Come down: sụp xuống, rơi xuống, đi xuống

A tree came down and hit the car stood under it when the storm came.

Come down: kéo đổ, tháo dỡ

The building has to come down before this storm season.

Come down: giảm xuống

Stock prices have come down since the peak of the boom.

Come down: đi đến một quyết định

I can’t guess which way the board will come down on the project.

Come down: vượt qua thời gian

Much wisdom has come down in the form of proverbs.

Come down: hồi phục, khôi phục, trở lại trạng thái tinh thần sau một thời điểm cao hứng

He finally came down from his post-bonus high.

14. Come down on: trừng phạt, phạt

The company came down on him very hard after he was found skipping work.

15. Come down upon: chỉ trích nặng nề

They’re coming down heavily upon people for not paying their taxes.

Come down to: giảm xuống, đi xuống

Come down to my house someday and have lunch.

Come down to : trông cậy vào, nhờ vào

The football game is going to come down to the last five minutes.

Xem thêm: Khí H2S Là Gì ? Cách Nhận Biết, Ứng Dụng, Tác Hại Của Khí Hidro Sunfua

16. Come down with: bị bệnh(gì đó), có biểu hiện của bệnh với triệu chứng rát họng, ho

I’m coming down with a flu.

17. Come for : tìm kiếm một thứ gì hay ai đó, lùng bắt ai đó

You should hide: the police are coming for you.

18. Come forth: tiến tới, xuất hiện

Suddenly a snake appeared and came forth out of the bushes.

19. Come from: đến từ đâu, quốc gia nào

I come from Vietnam

20. Come in: đi vào

May I come in please?

That flight just came in.

20. Come in: trở nên có liên quan, ứng dụng được, có ích

Example: The fourth stage of the project is where Team B comes in.

20. Come in: sẵn có, sẵn sàng

Blackberries will be coming in next month.

20. Come in: tham gia vào, bắt đầu chơi với 1 nhóm nào đó

They started together, but the drummer came in late.

Come in: kết thúc một cuộc đua hay sự canh tranh ở một ví trí nhất định

The dog I had bet on came in fourth in the second race.

21. Come in for: cảm nhận, cảm thấy

If you go into the forest, you’ll come in for a nasty surprise.

22. Come into: thừa kế (tiền)

After his father died, he came into a large fortune.

22. Come into: là một yếu tố trong việc gì đó

Money doesn’t come into it.

23. Come off: thành công, có được thành công

He tried his Michael Jackson impression, but it didn’t really come off.

23. Come off: diễn ra, xảy đến

Did the trip to Paris ever come off?

24. Come on: khích lệ tinh thần

Come on, my son, it’s time to go to bed.

24. Come on: xuất hiện trên TV hay lên sóng

I was going to turn off the TV, but my favorite show came on.

24. Come on: tiến bộ, phát triển

The new garden is coming on nicely.

24. Come on: khám phá ra, tìm thấy, bắt gặp

Turning the corner, I came on Julia sitting by the riverbank.

24. Come on: bắt đầu

It came on to snow after dusk.

25. Come out: được phát hành, được xuất bản

My new book comes out next week.

25. Come out:kết quả, kết thúc,

There were a lot of problems at the start, but it all came out well in the end.

25. Come out: bị trừ, bị khấu trừ từ

That comes out of my paycheck.

25. Come out: đi ra khỏi, thoát ra khỏi

The mouse came out of the hole.

25. Come out: Biểu đạt ‎ kiến một cách cởi mở

You had come out in favor of the curent matters in our relationships.

26. Come out in: bị ảnh hưởng bởi

He’s come out in spots.

27. Come out in: nói gì đó một cách bất ngờ

He came out with a very dubious excuse.

28. Come out of: phát triển từ một cái gì đó

The book came out of his experiences in Rome.

29.Come out with: Nói ra, tiết lộ một cách bất ngờ

He comes out with the strangest things!

29. Come out with: Sẵn sàng để xuất bản hay sản xuất ra

The company came out with a new line in just three months.

30. Come over: ảnh hưởng, bị gì đó

I apologise for my behaviour last night. I don’t know what came over me.

Xem thêm: Thắc Mắc Về Wireless Là Gì ? Nghĩa Của Từ Wireless Trong Tiếng Việt

Danh sách thành ngữ hay cụm từ Tiếng Anh với come sẽ còn được cập nhật ở các bài viết tiếp theo. Mời các bạn đón đọc. Chúc các bạn học Tiếng Anh vui vẻ và thành công.

Nếu bạn cần tra cứu từ vựng Tiếng Anh, bạn có thể sử dụng website Dictionary.Com