Driven là gì

  -  
driven tiếng Anh là gì?

driven tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng driven trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Driven là gì


Thông tin thuật ngữ driven tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
driven(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ driven

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

driven tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ driven trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ driven tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Chu Kỳ Giá Vàng Và Biểu Đồ Giá Vàng 2016, Thị Trường Vàng Tháng 7/2016

driven /draiv/* danh từ- cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe=to go for a drive+ đi chơi bằng xe- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)- sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)- (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu- sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực=to have plenty of drive+ có nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực- chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)- đợt vận động, đợt phát động=a drive to raise funds+ đợt vận động gây quỹ=an emulation drive+ đợt phát động thi đua- cuộc chạy đua=armanents drive+ cuộc chạy đua vũ trang- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt- (ngành mỏ) đường hầm ngang- (vật lý) sự truyền, sự truyền động=belt drive+ sự truyền động bằng curoa=gear drive+ sự truyền động bằng bánh răng* ngoại động từ, drove, driven- dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi=to drive somebody into a corner+ dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí=to drive a cow to the field+ đánh bò ra đồng=to drive the game+ lùa thú săn=to drive the enemy out of the country+ đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước=to drive a hoop+ đánh vòng- đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)=to drive a district+ chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng- cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)- lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi=to drive someone to a place+ lái xe đưa ai đến nơi nào- dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho=to be driven by circumstances to do something+ bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì=to drive someone to despair+ dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng=to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses+ làm cho ai phát điên lên- bắt làm cật lực, bắt làm quá sức=to be hard driven+ bị bắt làm quá sức- cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)=to be driven ashore+ bị đánh giạt vào bờ- đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)=to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh- (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)- làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)=a dynamo driven by a turbine+ máy phát điện chạy bằng tuabin=to drive a pen+ đưa quản bút (chạy trên giấy), viết- dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì)=to drive a bargain+ dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán=to drive a roaring trade+ mua bán thịnh vượng- hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)* nội động từ- cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...=to drive too fast+ lái (xe) nhanh quá- đi xe; chạy (xe)=to drive round the lake+ đi xe quanh hồ=the carriage drives up to the gate+ xe ngựa chạy lên đến tận cổng- (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu- bị cuốn đi, bị trôi giạt=the ship drives before the storm+ con tàu bị bão làm trôi giạt=clouds drive before the wind+ mây bị gió cuốn đi- lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh=the rain drives against the window-panes+ mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ- (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)- (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn=what is he driving at?+ hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?- (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì)- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại!to drive along- đuổi, xua đuổi- đi xe, lái xe, cho xe chạy=to drive along at 60km an hour+ lái xe 60 km một giờ, cho xe chạy 60 km một giờ!to drive away- đuổi đi, xua đuổi- ra đi bằng xe- khởi động (ô tô)- (+ at) rán sức, cật lực=to drive away at one"s work+ rán sức làm công việc của mình, làm cật lực!to drive back- đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- lái xe đưa (ai) về- trở về bằng xe, trở lại bằng xe!to drive down- đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)- bắt (máy bay hạ cánh)- đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố)=I shall drive down for the Sunday+ tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật!to drive in- đóng vào=to drive in a nail+ đóng một cái đinh- đánh xe đưa (ai)- lái xe vào, đánh xe vào!to drive on- lôi kéo, kéo đi- lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp!to drive out- đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi- hất cẳng- đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra!to drive through- dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua=to drive one"s sword through someone"s body+ đâm gươm xuyên qua người ai- lái xe qua, đi xe qua (thành phố...)!to drive up- kéo lên, lôi lên- chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...)=a carriage drove up to the door+ chiếc xe ngựa chạy lên gần cửadrive /draiv/* danh từ- cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe=to go for a drive+ đi chơi bằng xe- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)- sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)- (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu- sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực=to have plenty of drive+ có nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực- chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)- đợt vận động, đợt phát động=a drive to raise funds+ đợt vận động gây quỹ=an emulation drive+ đợt phát động thi đua- cuộc chạy đua=armanents drive+ cuộc chạy đua vũ trang- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt- (ngành mỏ) đường hầm ngang- (vật lý) sự truyền, sự truyền động=belt drive+ sự truyền động bằng curoa=gear drive+ sự truyền động bằng bánh răng* ngoại động từ, drove, driven- dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi=to drive somebody into a corner+ dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí=to drive a cow to the field+ đánh bò ra đồng=to drive the game+ lùa thú săn=to drive the enemy out of the country+ đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước=to drive a hoop+ đánh vòng- đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)=to drive a district+ chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng- cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)- lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi=to drive someone to a place+ lái xe đưa ai đến nơi nào- dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho=to be driven by circumstances to do something+ bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì=to drive someone to despair+ dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng=to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses+ làm cho ai phát điên lên- bắt làm cật lực, bắt làm quá sức=to be hard driven+ bị bắt làm quá sức- cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)=to be driven ashore+ bị đánh giạt vào bờ- đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)=to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh- (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)- làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)=a dynamo driven by a turbine+ máy phát điện chạy bằng tuabin=to drive a pen+ đưa quản bút (chạy trên giấy), viết- dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì)=to drive a bargain+ dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán=to drive a roaring trade+ mua bán thịnh vượng- hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)* nội động từ- cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...=to drive too fast+ lái (xe) nhanh quá- đi xe; chạy (xe)=to drive round the lake+ đi xe quanh hồ=the carriage drives up to the gate+ xe ngựa chạy lên đến tận cổng- (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu- bị cuốn đi, bị trôi giạt=the ship drives before the storm+ con tàu bị bão làm trôi giạt=clouds drive before the wind+ mây bị gió cuốn đi- lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh=the rain drives against the window-panes+ mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ- (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)- (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn=what is he driving at?+ hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?- (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì)- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại!to drive along- đuổi, xua đuổi- đi xe, lái xe, cho xe chạy=to drive along at 60km an hour+ lái xe 60 km một giờ, cho xe chạy 60 km một giờ!to drive away- đuổi đi, xua đuổi- ra đi bằng xe- khởi động (ô tô)- (+ at) rán sức, cật lực=to drive away at one"s work+ rán sức làm công việc của mình, làm cật lực!to drive back- đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- lái xe đưa (ai) về- trở về bằng xe, trở lại bằng xe!to drive down- đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)- bắt (máy bay hạ cánh)- đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố)=I shall drive down for the Sunday+ tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật!to drive in- đóng vào=to drive in a nail+ đóng một cái đinh- đánh xe đưa (ai)- lái xe vào, đánh xe vào!to drive on- lôi kéo, kéo đi- lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp!to drive out- đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi- hất cẳng- đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra!to drive through- dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua=to drive one"s sword through someone"s body+ đâm gươm xuyên qua người ai- lái xe qua, đi xe qua (thành phố...)!to drive up- kéo lên, lôi lên- chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...)=a carriage drove up to the door+ chiếc xe ngựa chạy lên gần cửadrive- (Tech) bộ vân chuyểndrive- (cơ học) điều khiển, lái, sự chuyển động- automatic d. sự truyền tự động- film d. (máy tính) thiết bị kéo phim- independent d. (điều khiển học) điều khiển độc lập- tape d. (máy tính) thết bị kéo băng

Thuật ngữ liên quan tới driven

Tóm lại nội dung ý nghĩa của driven trong tiếng Anh

driven có nghĩa là: driven /draiv/* danh từ- cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe=to go for a drive+ đi chơi bằng xe- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)- sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)- (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu- sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực=to have plenty of drive+ có nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực- chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)- đợt vận động, đợt phát động=a drive to raise funds+ đợt vận động gây quỹ=an emulation drive+ đợt phát động thi đua- cuộc chạy đua=armanents drive+ cuộc chạy đua vũ trang- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt- (ngành mỏ) đường hầm ngang- (vật lý) sự truyền, sự truyền động=belt drive+ sự truyền động bằng curoa=gear drive+ sự truyền động bằng bánh răng* ngoại động từ, drove, driven- dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi=to drive somebody into a corner+ dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí=to drive a cow to the field+ đánh bò ra đồng=to drive the game+ lùa thú săn=to drive the enemy out of the country+ đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước=to drive a hoop+ đánh vòng- đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)=to drive a district+ chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng- cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)- lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi=to drive someone to a place+ lái xe đưa ai đến nơi nào- dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho=to be driven by circumstances to do something+ bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì=to drive someone to despair+ dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng=to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses+ làm cho ai phát điên lên- bắt làm cật lực, bắt làm quá sức=to be hard driven+ bị bắt làm quá sức- cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)=to be driven ashore+ bị đánh giạt vào bờ- đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)=to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh- (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)- làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)=a dynamo driven by a turbine+ máy phát điện chạy bằng tuabin=to drive a pen+ đưa quản bút (chạy trên giấy), viết- dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì)=to drive a bargain+ dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán=to drive a roaring trade+ mua bán thịnh vượng- hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)* nội động từ- cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...=to drive too fast+ lái (xe) nhanh quá- đi xe; chạy (xe)=to drive round the lake+ đi xe quanh hồ=the carriage drives up to the gate+ xe ngựa chạy lên đến tận cổng- (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu- bị cuốn đi, bị trôi giạt=the ship drives before the storm+ con tàu bị bão làm trôi giạt=clouds drive before the wind+ mây bị gió cuốn đi- lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh=the rain drives against the window-panes+ mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ- (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)- (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn=what is he driving at?+ hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?- (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì)- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại!to drive along- đuổi, xua đuổi- đi xe, lái xe, cho xe chạy=to drive along at 60km an hour+ lái xe 60 km một giờ, cho xe chạy 60 km một giờ!to drive away- đuổi đi, xua đuổi- ra đi bằng xe- khởi động (ô tô)- (+ at) rán sức, cật lực=to drive away at one"s work+ rán sức làm công việc của mình, làm cật lực!to drive back- đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- lái xe đưa (ai) về- trở về bằng xe, trở lại bằng xe!to drive down- đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)- bắt (máy bay hạ cánh)- đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố)=I shall drive down for the Sunday+ tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật!to drive in- đóng vào=to drive in a nail+ đóng một cái đinh- đánh xe đưa (ai)- lái xe vào, đánh xe vào!to drive on- lôi kéo, kéo đi- lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp!to drive out- đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi- hất cẳng- đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra!to drive through- dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua=to drive one"s sword through someone"s body+ đâm gươm xuyên qua người ai- lái xe qua, đi xe qua (thành phố...)!to drive up- kéo lên, lôi lên- chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...)=a carriage drove up to the door+ chiếc xe ngựa chạy lên gần cửadrive /draiv/* danh từ- cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe=to go for a drive+ đi chơi bằng xe- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)- sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)- (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu- sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực=to have plenty of drive+ có nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực- chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc)- đợt vận động, đợt phát động=a drive to raise funds+ đợt vận động gây quỹ=an emulation drive+ đợt phát động thi đua- cuộc chạy đua=armanents drive+ cuộc chạy đua vũ trang- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt- (ngành mỏ) đường hầm ngang- (vật lý) sự truyền, sự truyền động=belt drive+ sự truyền động bằng curoa=gear drive+ sự truyền động bằng bánh răng* ngoại động từ, drove, driven- dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi=to drive somebody into a corner+ dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí=to drive a cow to the field+ đánh bò ra đồng=to drive the game+ lùa thú săn=to drive the enemy out of the country+ đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước=to drive a hoop+ đánh vòng- đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng)=to drive a district+ chạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng- cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)- lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi=to drive someone to a place+ lái xe đưa ai đến nơi nào- dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho=to be driven by circumstances to do something+ bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì=to drive someone to despair+ dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng=to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senses+ làm cho ai phát điên lên- bắt làm cật lực, bắt làm quá sức=to be hard driven+ bị bắt làm quá sức- cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...)=to be driven ashore+ bị đánh giạt vào bờ- đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm)=to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh- (thể dục,thể thao) tiu, bạt (bóng bàn)- làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...)=a dynamo driven by a turbine+ máy phát điện chạy bằng tuabin=to drive a pen+ đưa quản bút (chạy trên giấy), viết- dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì)=to drive a bargain+ dàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán=to drive a roaring trade+ mua bán thịnh vượng- hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)* nội động từ- cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...=to drive too fast+ lái (xe) nhanh quá- đi xe; chạy (xe)=to drive round the lake+ đi xe quanh hồ=the carriage drives up to the gate+ xe ngựa chạy lên đến tận cổng- (thể dục,thể thao) bạt bóng, tiu- bị cuốn đi, bị trôi giạt=the ship drives before the storm+ con tàu bị bão làm trôi giạt=clouds drive before the wind+ mây bị gió cuốn đi- lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh=the rain drives against the window-panes+ mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ- (+ at) giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)- (+ at) nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn=what is he driving at?+ hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?- (+ at) làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì)- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại!to drive along- đuổi, xua đuổi- đi xe, lái xe, cho xe chạy=to drive along at 60km an hour+ lái xe 60 km một giờ, cho xe chạy 60 km một giờ!to drive away- đuổi đi, xua đuổi- ra đi bằng xe- khởi động (ô tô)- (+ at) rán sức, cật lực=to drive away at one"s work+ rán sức làm công việc của mình, làm cật lực!to drive back- đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))- lái xe đưa (ai) về- trở về bằng xe, trở lại bằng xe!to drive down- đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...)- bắt (máy bay hạ cánh)- đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố)=I shall drive down for the Sunday+ tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật!to drive in- đóng vào=to drive in a nail+ đóng một cái đinh- đánh xe đưa (ai)- lái xe vào, đánh xe vào!to drive on- lôi kéo, kéo đi- lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp!to drive out- đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi- hất cẳng- đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra!to drive through- dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua=to drive one"s sword through someone"s body+ đâm gươm xuyên qua người ai- lái xe qua, đi xe qua (thành phố...)!to drive up- kéo lên, lôi lên- chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...)=a carriage drove up to the door+ chiếc xe ngựa chạy lên gần cửadrive- (Tech) bộ vân chuyểndrive- (cơ học) điều khiển, lái, sự chuyển động- automatic d. sự truyền tự động- film d. (máy tính) thiết bị kéo phim- independent d. (điều khiển học) điều khiển độc lập- tape d. (máy tính) thết bị kéo băng

Đây là cách dùng driven tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Vk Là Gì? Trên Facebook Vk Và Ck Vk Là Gì ? Ck Vk Nghĩa Là Gì

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ driven tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hoidapthutuchaiquan.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

driven /draiv/* danh từ- cuộc đi xe tiếng Anh là gì? cuộc đi chơi bằng xe=to go for a drive+ đi chơi bằng xe- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)- sự lùa (thú săn) tiếng Anh là gì? sự săn đuổi tiếng Anh là gì? sự dồn (kẻ địch)- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) quả bạt tiếng Anh là gì? quả tiu- sự cố hắng tiếng Anh là gì? sự gắng sức tiếng Anh là gì? sự nổ lực tiếng Anh là gì? nghị lực=to have plenty of drive+ có nhiều nỗ lực tiếng Anh là gì? có nhiều nghị lực- chiều hướng tiếng Anh là gì? xu thế tiếng Anh là gì? sự tiến triển (của sự việc)- đợt vận động tiếng Anh là gì? đợt phát động=a drive to raise funds+ đợt vận động gây quỹ=an emulation drive+ đợt phát động thi đua- cuộc chạy đua=armanents drive+ cuộc chạy đua vũ trang- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt- (ngành mỏ) đường hầm ngang- (vật lý) sự truyền tiếng Anh là gì? sự truyền động=belt drive+ sự truyền động bằng curoa=gear drive+ sự truyền động bằng bánh răng* ngoại động từ tiếng Anh là gì? drove tiếng Anh là gì? driven- dồn tiếng Anh là gì? xua tiếng Anh là gì? đánh đuổi tiếng Anh là gì? lùa tiếng Anh là gì? săn đuổi=to drive somebody into a corner+ dồn ai vào góc tiếng Anh là gì? (bóng) dồn ai vào chân tường tiếng Anh là gì? dồn ai vào thế bí=to drive a cow to the field+ đánh bò ra đồng=to drive the game+ lùa thú săn=to drive the enemy out of the country+ đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước=to drive a hoop+ đánh vòng- đi khắp tiếng Anh là gì? chạy khắp tiếng Anh là gì? sục sạo tiếng Anh là gì? lùng sục (một vùng)=to drive a district+ chạy khắp cả vùng tiếng Anh là gì? sục sạo khắp vùng- cho (máy) chạy tiếng Anh là gì? cầm cương (ngựa) tiếng Anh là gì? lái (ô tô...)- lái xe đưa đi tiếng Anh là gì? lái xe dẫn đi=to drive someone to a place+ lái xe đưa ai đến nơi nào- dồn vào thế tiếng Anh là gì? bắt buộc tiếng Anh là gì? khiến cho tiếng Anh là gì? làm cho=to be driven by circumstances to do something+ bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì=to drive someone to despair+ dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng=to drive someone mad tiếng Anh là gì? to drive someone crazy tiếng Anh là gì? to drive someone out of his senses+ làm cho ai phát điên lên- bắt làm cật lực tiếng Anh là gì? bắt làm quá sức=to be hard driven+ bị bắt làm quá sức- cuốn đi tiếng Anh là gì? đánh giạt tiếng Anh là gì? làm trôi giạt (gió tiếng Anh là gì? dòng nước...)=to be driven ashore+ bị đánh giạt vào bờ- đóng (cọc tiếng Anh là gì? đinh...) tiếng Anh là gì? bắt (vít) tiếng Anh là gì? đào tiếng Anh là gì? xoi (đường hầm)=to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào tiếng Anh là gì? đóng ngập đầu đinh- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) tiu tiếng Anh là gì? bạt (bóng bàn)- làm cho (máy...) chạy tiếng Anh là gì? đưa (quản bút viết...)=a dynamo driven by a turbine+ máy phát điện chạy bằng tuabin=to drive a pen+ đưa quản bút (chạy trên giấy) tiếng Anh là gì? viết- dàn xếp xong tiếng Anh là gì? ký kết (giao kèo mua bán...) tiếng Anh là gì? làm (nghề gì)=to drive a bargain+ dàn xếp xong việc mua bán tiếng Anh là gì? ký kết giao kèo mua bán=to drive a roaring trade+ mua bán thịnh vượng- hoãn lại tiếng Anh là gì? để lại tiếng Anh là gì? để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)* nội động từ- cầm cương ngựa tiếng Anh là gì? đánh xe tiếng Anh là gì? lái xe...=to drive too fast+ lái (xe) nhanh quá- đi xe tiếng Anh là gì? chạy (xe)=to drive round the lake+ đi xe quanh hồ=the carriage drives up to the gate+ xe ngựa chạy lên đến tận cổng- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) bạt bóng tiếng Anh là gì? tiu- bị cuốn đi tiếng Anh là gì? bị trôi giạt=the ship drives before the storm+ con tàu bị bão làm trôi giạt=clouds drive before the wind+ mây bị gió cuốn đi- lao vào tiếng Anh là gì? xô vào tiếng Anh là gì? đập mạnh tiếng Anh là gì? quất mạnh=the rain drives against the window-panes+ mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ- (+ at) giáng cho một cú tiếng Anh là gì? bắn cho một phát đạn tiếng Anh là gì? ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)- (+ at) nhằm mục đích tiếng Anh là gì? có ý định tiếng Anh là gì? có ý muốn=what is he driving at?+ hắn định nhằm cái gì? tiếng Anh là gì? hắn định có ý gì?- (+ at) làm cật lực tiếng Anh là gì? lao vào mà làm (công việc gì)- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại!to drive along- đuổi tiếng Anh là gì? xua đuổi- đi xe tiếng Anh là gì? lái xe tiếng Anh là gì? cho xe chạy=to drive along at 60km an hour+ lái xe 60 km một giờ tiếng Anh là gì? cho xe chạy 60 km một giờ!to drive away- đuổi đi tiếng Anh là gì? xua đuổi- ra đi bằng xe- khởi động (ô tô)- (+ at) rán sức tiếng Anh là gì? cật lực=to drive away at one"s work+ rán sức làm công việc của mình tiếng Anh là gì? làm cật lực!to drive back- đẩy lùi ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))- lái xe đưa (ai) về- trở về bằng xe tiếng Anh là gì? trở lại bằng xe!to drive down- đánh xe đưa (ai) về (nông thôn tiếng Anh là gì? xa thành phố...)- bắt (máy bay hạ cánh)- đi xe về (nông thôn tiếng Anh là gì? nơi xa thành phố)=I shall drive down for the Sunday+ tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật!to drive in- đóng vào=to drive in a nail+ đóng một cái đinh- đánh xe đưa (ai)- lái xe vào tiếng Anh là gì? đánh xe vào!to drive on- lôi kéo tiếng Anh là gì? kéo đi- lái xe đi tiếp tiếng Anh là gì? đánh xe đi tiếp!to drive out- đuổi ra khỏi tiếng Anh là gì? nhổ ra khỏi- hất cẳng- đi ra ngoài bằng xe tiếng Anh là gì? lái xe ra!to drive through- dồn qua tiếng Anh là gì? chọc qua tiếng Anh là gì? đâm qua tiếng Anh là gì? xuyên qua=to drive one"s sword through someone"s body+ đâm gươm xuyên qua người ai- lái xe qua tiếng Anh là gì? đi xe qua (thành phố...)!to drive up- kéo lên tiếng Anh là gì? lôi lên- chạy lên gần (xe hơi tiếng Anh là gì? xe ngựa...)=a carriage drove up to the door+ chiếc xe ngựa chạy lên gần cửadrive /draiv/* danh từ- cuộc đi xe tiếng Anh là gì? cuộc đi chơi bằng xe=to go for a drive+ đi chơi bằng xe- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà)- sự lùa (thú săn) tiếng Anh là gì? sự săn đuổi tiếng Anh là gì? sự dồn (kẻ địch)- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) quả bạt tiếng Anh là gì? quả tiu- sự cố hắng tiếng Anh là gì? sự gắng sức tiếng Anh là gì? sự nổ lực tiếng Anh là gì? nghị lực=to have plenty of drive+ có nhiều nỗ lực tiếng Anh là gì? có nhiều nghị lực- chiều hướng tiếng Anh là gì? xu thế tiếng Anh là gì? sự tiến triển (của sự việc)- đợt vận động tiếng Anh là gì? đợt phát động=a drive to raise funds+ đợt vận động gây quỹ=an emulation drive+ đợt phát động thi đua- cuộc chạy đua=armanents drive+ cuộc chạy đua vũ trang- (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt- (ngành mỏ) đường hầm ngang- (vật lý) sự truyền tiếng Anh là gì? sự truyền động=belt drive+ sự truyền động bằng curoa=gear drive+ sự truyền động bằng bánh răng* ngoại động từ tiếng Anh là gì? drove tiếng Anh là gì? driven- dồn tiếng Anh là gì? xua tiếng Anh là gì? đánh đuổi tiếng Anh là gì? lùa tiếng Anh là gì? săn đuổi=to drive somebody into a corner+ dồn ai vào góc tiếng Anh là gì? (bóng) dồn ai vào chân tường tiếng Anh là gì? dồn ai vào thế bí=to drive a cow to the field+ đánh bò ra đồng=to drive the game+ lùa thú săn=to drive the enemy out of the country+ đánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước=to drive a hoop+ đánh vòng- đi khắp tiếng Anh là gì? chạy khắp tiếng Anh là gì? sục sạo tiếng Anh là gì? lùng sục (một vùng)=to drive a district+ chạy khắp cả vùng tiếng Anh là gì? sục sạo khắp vùng- cho (máy) chạy tiếng Anh là gì? cầm cương (ngựa) tiếng Anh là gì? lái (ô tô...)- lái xe đưa đi tiếng Anh là gì? lái xe dẫn đi=to drive someone to a place+ lái xe đưa ai đến nơi nào- dồn vào thế tiếng Anh là gì? bắt buộc tiếng Anh là gì? khiến cho tiếng Anh là gì? làm cho=to be driven by circumstances to do something+ bị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì=to drive someone to despair+ dồn ai vào tình trạng tuyệt vọng=to drive someone mad tiếng Anh là gì? to drive someone crazy tiếng Anh là gì? to drive someone out of his senses+ làm cho ai phát điên lên- bắt làm cật lực tiếng Anh là gì? bắt làm quá sức=to be hard driven+ bị bắt làm quá sức- cuốn đi tiếng Anh là gì? đánh giạt tiếng Anh là gì? làm trôi giạt (gió tiếng Anh là gì? dòng nước...)=to be driven ashore+ bị đánh giạt vào bờ- đóng (cọc tiếng Anh là gì? đinh...) tiếng Anh là gì? bắt (vít) tiếng Anh là gì? đào tiếng Anh là gì? xoi (đường hầm)=to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào tiếng Anh là gì? đóng ngập đầu đinh- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) tiu tiếng Anh là gì? bạt (bóng bàn)- làm cho (máy...) chạy tiếng Anh là gì? đưa (quản bút viết...)=a dynamo driven by a turbine+ máy phát điện chạy bằng tuabin=to drive a pen+ đưa quản bút (chạy trên giấy) tiếng Anh là gì? viết- dàn xếp xong tiếng Anh là gì? ký kết (giao kèo mua bán...) tiếng Anh là gì? làm (nghề gì)=to drive a bargain+ dàn xếp xong việc mua bán tiếng Anh là gì? ký kết giao kèo mua bán=to drive a roaring trade+ mua bán thịnh vượng- hoãn lại tiếng Anh là gì? để lại tiếng Anh là gì? để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào)* nội động từ- cầm cương ngựa tiếng Anh là gì? đánh xe tiếng Anh là gì? lái xe...=to drive too fast+ lái (xe) nhanh quá- đi xe tiếng Anh là gì? chạy (xe)=to drive round the lake+ đi xe quanh hồ=the carriage drives up to the gate+ xe ngựa chạy lên đến tận cổng- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) bạt bóng tiếng Anh là gì? tiu- bị cuốn đi tiếng Anh là gì? bị trôi giạt=the ship drives before the storm+ con tàu bị bão làm trôi giạt=clouds drive before the wind+ mây bị gió cuốn đi- lao vào tiếng Anh là gì? xô vào tiếng Anh là gì? đập mạnh tiếng Anh là gì? quất mạnh=the rain drives against the window-panes+ mưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ- (+ at) giáng cho một cú tiếng Anh là gì? bắn cho một phát đạn tiếng Anh là gì? ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at)- (+ at) nhằm mục đích tiếng Anh là gì? có ý định tiếng Anh là gì? có ý muốn=what is he driving at?+ hắn định nhằm cái gì? tiếng Anh là gì? hắn định có ý gì?- (+ at) làm cật lực tiếng Anh là gì? lao vào mà làm (công việc gì)- (pháp lý) tập trung vật nuôi để kiểm lại!to drive along- đuổi tiếng Anh là gì? xua đuổi- đi xe tiếng Anh là gì? lái xe tiếng Anh là gì? cho xe chạy=to drive along at 60km an hour+ lái xe 60 km một giờ tiếng Anh là gì? cho xe chạy 60 km một giờ!to drive away- đuổi đi tiếng Anh là gì? xua đuổi- ra đi bằng xe- khởi động (ô tô)- (+ at) rán sức tiếng Anh là gì? cật lực=to drive away at one"s work+ rán sức làm công việc của mình tiếng Anh là gì? làm cật lực!to drive back- đẩy lùi ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))- lái xe đưa (ai) về- trở về bằng xe tiếng Anh là gì? trở lại bằng xe!to drive down- đánh xe đưa (ai) về (nông thôn tiếng Anh là gì? xa thành phố...)- bắt (máy bay hạ cánh)- đi xe về (nông thôn tiếng Anh là gì? nơi xa thành phố)=I shall drive down for the Sunday+ tôi sẽ đi xe về nông thôn chơi ngày chủ nhật!to drive in- đóng vào=to drive in a nail+ đóng một cái đinh- đánh xe đưa (ai)- lái xe vào tiếng Anh là gì? đánh xe vào!to drive on- lôi kéo tiếng Anh là gì? kéo đi- lái xe đi tiếp tiếng Anh là gì? đánh xe đi tiếp!to drive out- đuổi ra khỏi tiếng Anh là gì? nhổ ra khỏi- hất cẳng- đi ra ngoài bằng xe tiếng Anh là gì? lái xe ra!to drive through- dồn qua tiếng Anh là gì? chọc qua tiếng Anh là gì? đâm qua tiếng Anh là gì? xuyên qua=to drive one"s sword through someone"s body+ đâm gươm xuyên qua người ai- lái xe qua tiếng Anh là gì? đi xe qua (thành phố...)!to drive up- kéo lên tiếng Anh là gì? lôi lên- chạy lên gần (xe hơi tiếng Anh là gì? xe ngựa...)=a carriage drove up to the door+ chiếc xe ngựa chạy lên gần cửadrive- (Tech) bộ vân chuyểndrive- (cơ học) điều khiển tiếng Anh là gì? lái tiếng Anh là gì? sự chuyển động- automatic d. sự truyền tự động- film d. (máy tính) thiết bị kéo phim- independent d. (điều khiển học) điều khiển độc lập- tape d. (máy tính) thết bị kéo băng

F8bet | jun88 | shbet