Khả dĩ là gì

  -  
khả dĩ nghĩa là gì trong từ Hán Việt?

khả dĩ từ Hán Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng khả dĩ trong từ Hán Việt.

Bạn đang xem: Khả dĩ là gì


Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Hán-ViệtChữ NômTrung-ViệtViệt-TrungAnh-ViệtViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

khả dĩ từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khả dĩ trong từ Hán Việt và cách phát âm khả dĩ từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khả dĩ từ Hán Việt nghĩa là gì.


可以 (âm Bắc Kinh)可以 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

khả dĩCó thể, đủ để, năng cú. ◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi. § Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.Có thể dùng làm. ◇Thi Kinh 詩經: Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác (Tiểu nhã 小雅, Hạc minh 鶴鳴) 他山之石可以爲錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.Chấp nhận, cho phép, cho là được. ◎Như: khả dĩ hấp yên mạ? 可以吸烟嗎 có được phép hút thuốc lá không?Thật là, hết sức. ◎Như: nhĩ dã thô tâm đắc khả dĩ liễu, liên nhãn kính đô hội điệu 你也粗心得可以了, 連眼鏡都會掉 ông thật là vô ý vô tứ, ngay cả kính đeo mắt cũng để lạc mất.Rất tốt, hoàn hảo.

Cùng Học Từ Hán Việt

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khả dĩ nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập hoidapthutuchaiquan.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Xem thêm: Esomeprazol 20Mg Là Thuốc Gì ? Công Dụng & Liều Dùng Hello Bacsi

Từ Hán Việt Là Gì?


Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

Theo dõi hoidapthutuchaiquan.vn để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Rút Tiền Từ Perfect Money (Pm) Về Tài Khoản Ngân Hàng


Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: khả dĩCó thể, đủ để, năng cú. ◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi. § Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.Có thể dùng làm. ◇Thi Kinh 詩經: Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác (Tiểu nhã 小雅, Hạc minh 鶴鳴) 他山之石可以爲錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.Chấp nhận, cho phép, cho là được. ◎Như: khả dĩ hấp yên mạ? 可以吸烟嗎 có được phép hút thuốc lá không?Thật là, hết sức. ◎Như: nhĩ dã thô tâm đắc khả dĩ liễu, liên nhãn kính đô hội điệu 你也粗心得可以了, 連眼鏡都會掉 ông thật là vô ý vô tứ, ngay cả kính đeo mắt cũng để lạc mất.Rất tốt, hoàn hảo.